โควิด-19
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โควิด-19 nghĩa là cô vy.
Nghĩa của โควิด-19
Danh từ riêng
- Cô Vy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng COVID-19.
Câu hỏi thường gặp
โควิด-19 nghĩa là gì?
โควิด-19 (danh từ riêng) nghĩa là cô vy.
โควิด-19 đọc thế nào?
โควิด-19 đọc là koo-wìt-sìp-gâao (phiên âm có dấu thanh), RTGS kho-wit-sip-kao; 4 âm tiết: koo (thanh trung), wìt (thanh thấp), sìp (thanh thấp), gâao (thanh xuống).