แฮ้ง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แฮ้ง nghĩa là Nôn nao sau khi uống rượu.
Nghĩa của แฮ้ง
Danh từ
khẩu ngữ- Nôn nao sau khi uống rượu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hangover
Câu hỏi thường gặp
แฮ้ง nghĩa là gì?
แฮ้ง (danh từ) nghĩa là Nôn nao sau khi uống rượu.
แฮ้ง đọc thế nào?
แฮ้ง đọc là hɛ́ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS haeng; 1 âm tiết: hɛ́ng (thanh cao).