แฮ็กเกอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แฮ็กเกอร์ nghĩa là tin tặc.
Nghĩa của แฮ็กเกอร์
Danh từ
- Tin tặc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hacker.
Câu hỏi thường gặp
แฮ็กเกอร์ nghĩa là gì?
แฮ็กเกอร์ (danh từ) nghĩa là tin tặc.
แฮ็กเกอร์ đọc thế nào?
แฮ็กเกอร์ đọc là hɛ́k-gə̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS haek-koe; 2 âm tiết: hɛ́k (thanh cao), gə̂ə (thanh xuống).