แฮมสเตอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แฮมสเตอร์ nghĩa là chuột ham-tơ, ham-tơ.
Nghĩa của แฮมสเตอร์
Danh từ
- Chuột ham-tơ, ham-tơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hamster (rodent)
Câu hỏi thường gặp
แฮมสเตอร์ nghĩa là gì?
แฮมสเตอร์ (danh từ) nghĩa là chuột ham-tơ, ham-tơ.
แฮมสเตอร์ đọc thế nào?
แฮมสเตอร์ đọc là hɛms-dtə̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS haems-toe; 2 âm tiết: hɛms (thanh trung), dtə̂ə (thanh xuống).