แอ้ม
ɛ̂ɛmRTGS aem
/ʔɛːm˥˩/ giọng máy của trình duyệt
แอ้มɛ̂ɛmthanh xuốngphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การแอ้ม (thêm การ/ความ phía trước)
แอ้ม nghĩa là đạt được, thu được.
Nghĩa của แอ้ม
Động từ
khẩu ngữ- Đạt được, thu được, giành được, kiếm được.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to eat.; to get; to obtain (as one's wish).
Câu hỏi thường gặp
แอ้ม nghĩa là gì?
แอ้ม (động từ) nghĩa là đạt được, thu được.
แอ้ม đọc thế nào?
แอ้ม đọc là ɛ̂ɛm (phiên âm có dấu thanh), RTGS aem; 1 âm tiết: ɛ̂ɛm (thanh xuống).