แอ่ง
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ɛ̀ngRTGS aeng
/ʔɛŋ˨˩/ giọng máy của trình duyệt
แอ็่งɛ̀ngthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แอ่ง nghĩa là vũng, hũm.
Nghĩa của แอ่ง
Danh từ
- Vũng, hũm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ puddle; shallow lake
Câu hỏi thường gặp
แอ่ง nghĩa là gì?
แอ่ง (danh từ) nghĩa là vũng, hũm.
แอ่ง đọc thế nào?
แอ่ง đọc là ɛ̀ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS aeng; 1 âm tiết: ɛ̀ng (thanh thấp).