แอริโซนา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แอริโซนา nghĩa là a-ri-xô-na.
Nghĩa của แอริโซนา
Danh từ riêng
- A-ri-xô-na.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Arizona (a state in the southwestern United States, established 1912)
Câu hỏi thường gặp
แอริโซนา nghĩa là gì?
แอริโซนา (danh từ riêng) nghĩa là a-ri-xô-na.
แอริโซนา đọc thế nào?
แอริโซนา đọc là ɛɛ-rí-soo-nâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS ae-ri-so-na; 4 âm tiết: ɛɛ (thanh trung), rí (thanh cao), soo (thanh trung), nâa (thanh xuống).