แอฟริกาเหนือ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แอฟริกาเหนือ nghĩa là bắc phi.
Nghĩa của แอฟริกาเหนือ
Danh từ riêng
- Bắc Phi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng North Africa (a geographic region comprising the northern part of Africa, usually referring to specifically the regions north of the Sahara Desert where Arabic is widely spoken as a mother tongue)
Câu hỏi thường gặp
แอฟริกาเหนือ nghĩa là gì?
แอฟริกาเหนือ (danh từ riêng) nghĩa là bắc phi.
แอฟริกาเหนือ đọc thế nào?
แอฟริกาเหนือ đọc là ɛ́p-frí-gaa-nʉ̌ʉa (phiên âm có dấu thanh), RTGS aep-fri-ka-nuea; 4 âm tiết: ɛ́p (thanh cao), frí (thanh cao), gaa (thanh trung), nʉ̌ʉa (thanh lên).