แอปพลิเคชัน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แอปพลิเคชัน nghĩa là ứng dụng.
Nghĩa của แอปพลิเคชัน
Danh từ
- Ứng dụng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ application
Câu hỏi thường gặp
แอปพลิเคชัน nghĩa là gì?
แอปพลิเคชัน (danh từ) nghĩa là ứng dụng.
แอปพลิเคชัน đọc thế nào?
แอปพลิเคชัน đọc là ɛ́p-plì-kee-chân (phiên âm có dấu thanh), RTGS aep-phli-khe-chan; 4 âm tiết: ɛ́p (thanh cao), plì (thanh thấp), kee (thanh trung), chân (thanh xuống).