TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

แอนติกาและบาร์บูดา

tên riêng
ɛɛn-dtì-gâa lɛ́ baa-buu-dâaRTGS aen-ti-ka lae ba-bu-da /ʔɛːn˧.ti˨˩.kaː˥˩.lɛʔ˦˥.baː˧.buː˧.daː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
แอนɛɛnthanh trungphụ âm trungติdtìthanh thấpphụ âm trungก้าgâathanh xuốngphụ âm trungและlɛ́thanh caophụ âm thấpบาbaathanh trungphụ âm trungบูbuuthanh trungphụ âm trungด้าdâathanh xuốngphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

แอนติกาและบาร์บูดา nghĩa là an-ti-goa và bác-bu-đa.

Nghĩa của แอนติกาและบาร์บูดา

Danh từ riêng

  1. An-ti-goa và Bác-bu-đa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Antigua and Barbuda (a country consisting of two islands in the Caribbean, Antigua and Barbuda, and numerous other small islands)

Câu hỏi thường gặp

แอนติกาและบาร์บูดา nghĩa là gì?

แอนติกาและบาร์บูดา (danh từ riêng) nghĩa là an-ti-goa và bác-bu-đa.

แอนติกาและบาร์บูดา đọc thế nào?

แอนติกาและบาร์บูดา đọc là ɛɛn-dtì-gâa lɛ́ baa-buu-dâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS aen-ti-ka lae ba-bu-da; 7 âm tiết: ɛɛn (thanh trung), dtì (thanh thấp), gâa (thanh xuống), lɛ́ (thanh cao), baa (thanh trung), buu (thanh trung), dâa (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.