แอนติกาและบาร์บูดา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แอนติกาและบาร์บูดา nghĩa là an-ti-goa và bác-bu-đa.
Nghĩa của แอนติกาและบาร์บูดา
Danh từ riêng
- An-ti-goa và Bác-bu-đa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Antigua and Barbuda (a country consisting of two islands in the Caribbean, Antigua and Barbuda, and numerous other small islands)
Câu hỏi thường gặp
แอนติกาและบาร์บูดา nghĩa là gì?
แอนติกาและบาร์บูดา (danh từ riêng) nghĩa là an-ti-goa và bác-bu-đa.
แอนติกาและบาร์บูดา đọc thế nào?
แอนติกาและบาร์บูดา đọc là ɛɛn-dtì-gâa lɛ́ baa-buu-dâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS aen-ti-ka lae ba-bu-da; 7 âm tiết: ɛɛn (thanh trung), dtì (thanh thấp), gâa (thanh xuống), lɛ́ (thanh cao), baa (thanh trung), buu (thanh trung), dâa (thanh xuống).