แอนตาร์กติกา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แอนตาร์กติกา nghĩa là châu nam cực.
Nghĩa của แอนตาร์กติกา
Danh từ riêng
- Châu Nam Cực.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Antarctic
- Danh từ riêng Antarctica (the southernmost continent, south of the Southern Ocean, containing the South Pole)
Câu hỏi thường gặp
แอนตาร์กติกา nghĩa là gì?
แอนตาร์กติกา (danh từ riêng) nghĩa là châu nam cực.
แอนตาร์กติกา đọc thế nào?
แอนตาร์กติกา đọc là ɛn-dtáak-dtì-gâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS aen-tak-ti-ka; 4 âm tiết: ɛn (thanh trung), dtáak (thanh cao), dtì (thanh thấp), gâa (thanh xuống).