แอนดรอยด์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แอนดรอยด์ nghĩa là người máy.
Nghĩa của แอนดรอยด์
Danh từ
- Người máy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ android
Câu hỏi thường gặp
แอนดรอยด์ nghĩa là gì?
แอนดรอยด์ (danh từ) nghĩa là người máy.
แอนดรอยด์ đọc thế nào?
แอนดรอยด์ đọc là ɛɛn-drɔɔi (phiên âm có dấu thanh), RTGS aen-droi; 2 âm tiết: ɛɛn (thanh trung), drɔɔi (thanh trung).