แหล่ง
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
lɛ̀ngRTGS laeng
/lɛŋ˨˩/ giọng máy của trình duyệt
แหฺล็่งlɛ̀ngthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แหล่ง nghĩa là nguồn, nơi.
Nghĩa của แหล่ง
Danh từ
- Nguồn, nơi, chỗ (แหล่งข้อมูล: nguồn thông tin). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ source (of power, water, information, etc.); center (of trade, etc.); habitat
Câu hỏi thường gặp
แหล่ง nghĩa là gì?
แหล่ง (danh từ) nghĩa là nguồn, nơi.
แหล่ง đọc thế nào?
แหล่ง đọc là lɛ̀ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS laeng; 1 âm tiết: lɛ̀ng (thanh thấp).