แล่ง
lɛ̂ngRTGS laeng
/lɛŋ˥˩/ giọng máy của trình duyệt
แล็่งlɛ̂ngthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แล่ง nghĩa là ống tên, bao tên.
Nghĩa của แล่ง
Danh từ
- Ống tên, bao tên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cleave (to split or divide by or as if by a cutting blow); to decide; to rule; to adjudicate
- Danh từ quiver
- Danh từ a unit of volume, approximately equal to 0.5 litre
- Động từ to iron; to press
Câu hỏi thường gặp
แล่ง nghĩa là gì?
แล่ง (danh từ) nghĩa là ống tên, bao tên.
แล่ง đọc thế nào?
แล่ง đọc là lɛ̂ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS laeng; 1 âm tiết: lɛ̂ng (thanh xuống).