แย่ง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แย่ง nghĩa là giành, tranh giành.
Nghĩa của แย่ง
Động từ
- Giành, tranh giành, cướp. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to snatch; to grab; to compete
Câu hỏi thường gặp
แย่ง nghĩa là gì?
แย่ง (động từ) nghĩa là giành, tranh giành.
แย่ง đọc thế nào?
แย่ง đọc là yɛ̂ɛng (phiên âm có dấu thanh), RTGS yaeng; 1 âm tiết: yɛ̂ɛng (thanh xuống).