แฟนตาซี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แฟนตาซี nghĩa là kì ảo, kỳ ảo.
Nghĩa của แฟนตาซี
Danh từ
- Kì ảo, kỳ ảo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fantasy
Câu hỏi thường gặp
แฟนตาซี nghĩa là gì?
แฟนตาซี (danh từ) nghĩa là kì ảo, kỳ ảo.
แฟนตาซี đọc thế nào?
แฟนตาซี đọc là fɛɛn-dtaa-sii (phiên âm có dấu thanh), RTGS faen-ta-si; 3 âm tiết: fɛɛn (thanh trung), dtaa (thanh trung), sii (thanh trung).