แพศยา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แพศยา nghĩa là đĩ, điếm.
Nghĩa của แพศยา
Danh từ
miệt thị, thơ ca, trang trọng, văn chươngphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Đĩ, điếm, gái mại dâm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ (นาง~, หญิง~) prostitute.; (นาง~, หญิง~) low woman; immoral woman; promiscuous woman; shameless woman.
Câu hỏi thường gặp
แพศยา nghĩa là gì?
แพศยา (danh từ) nghĩa là đĩ, điếm.
แพศยา đọc thế nào?
แพศยา đọc là pɛ̂ɛt-sà-yǎa (phiên âm có dấu thanh), RTGS phaet-sa-ya; 3 âm tiết: pɛ̂ɛt (thanh xuống), sà (thanh thấp), yǎa (thanh lên).