แพร์
pɛɛRTGS phae
/pʰɛː˧/ giọng máy của trình duyệt
แพpɛɛthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แพร์ nghĩa là quả lê.
Nghĩa của แพร์
Danh từ
- Quả lê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pear
Câu hỏi thường gặp
แพร์ nghĩa là gì?
แพร์ (danh từ) nghĩa là quả lê.
แพร์ đọc thế nào?
แพร์ đọc là pɛɛ (phiên âm có dấu thanh), RTGS phae; 1 âm tiết: pɛɛ (thanh trung).