แพลทินัม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แพลทินัม nghĩa là bạch kim.
Nghĩa của แพลทินัม
Danh từ
- Bạch kim.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ platinum.
Câu hỏi thường gặp
แพลทินัม nghĩa là gì?
แพลทินัม (danh từ) nghĩa là bạch kim.
แพลทินัม đọc thế nào?
แพลทินัม đọc là plɛɛ-tí-nâm (phiên âm có dấu thanh), RTGS phlae-thi-nam; 3 âm tiết: plɛɛ (thanh trung), tí (thanh cao), nâm (thanh xuống).