แพลงก์ตอน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แพลงก์ตอน nghĩa là sinh vật phù du.
Nghĩa của แพลงก์ตอน
Danh từ
- Sinh vật phù du.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plankton.
Câu hỏi thường gặp
แพลงก์ตอน nghĩa là gì?
แพลงก์ตอน (danh từ) nghĩa là sinh vật phù du.
แพลงก์ตอน đọc thế nào?
แพลงก์ตอน đọc là plɛng-dtɔ̂n (phiên âm có dấu thanh), RTGS phlaeng-ton; 2 âm tiết: plɛng (thanh trung), dtɔ̂n (thanh xuống).