แพนด้าแดง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แพนด้าแดง nghĩa là gấu trúc đỏ, gấu trúc nhỏ, gấu mèo đỏ.
Nghĩa của แพนด้าแดง
Danh từ
- Gấu trúc đỏ.
- Gấu trúc nhỏ, gấu mèo đỏ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ red panda.
Câu hỏi thường gặp
แพนด้าแดง nghĩa là gì?
แพนด้าแดง (danh từ) nghĩa là gấu trúc đỏ, gấu trúc nhỏ, gấu mèo đỏ.
แพนด้าแดง đọc thế nào?
แพนด้าแดง đọc là pɛɛn-dâa-dɛɛng (phiên âm có dấu thanh), RTGS phaen-da-daeng; 3 âm tiết: pɛɛn (thanh trung), dâa (thanh xuống), dɛɛng (thanh trung).