แบร์น
tên riêng
bɛɛnRTGS baen
/bɛːn˧/ giọng máy của trình duyệt
แบนbɛɛnthanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แบร์น nghĩa là bơn, béc-nơ.
Nghĩa của แบร์น
Danh từ riêng
- Bơn, béc-nơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Bern (the capital city of Switzerland)
Câu hỏi thường gặp
แบร์น nghĩa là gì?
แบร์น (danh từ riêng) nghĩa là bơn, béc-nơ.
แบร์น đọc thế nào?
แบร์น đọc là bɛɛn (phiên âm có dấu thanh), RTGS baen; 1 âm tiết: bɛɛn (thanh trung).