แบนโจ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แบนโจ nghĩa là đàn banjô.
Nghĩa của แบนโจ
Danh từ
- Đàn banjô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ banjo.
Câu hỏi thường gặp
แบนโจ nghĩa là gì?
แบนโจ (danh từ) nghĩa là đàn banjô.
แบนโจ đọc thế nào?
แบนโจ đọc là bɛɛn-joo (phiên âm có dấu thanh), RTGS baen-cho; 2 âm tiết: bɛɛn (thanh trung), joo (thanh trung).