แบดเจอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แบดเจอร์ nghĩa là lửng.
Nghĩa của แบดเจอร์
Danh từ
- Lửng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ badger
Câu hỏi thường gặp
แบดเจอร์ nghĩa là gì?
แบดเจอร์ (danh từ) nghĩa là lửng.
แบดเจอร์ đọc thế nào?
แบดเจอร์ đọc là bɛ́ɛt-jə̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS baet-choe; 2 âm tiết: bɛ́ɛt (thanh cao), jə̂ə (thanh xuống).