แนบ
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nɛ̂ɛpRTGS naep
/nɛːp̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
แนบnɛ̂ɛpthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การแนบ (thêm การ/ความ phía trước)
แนบ nghĩa là đính kèm.
Nghĩa của แนบ
Động từ
- Đính kèm; áp sát. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cling; to stick.; to enclose.
Câu hỏi thường gặp
แนบ nghĩa là gì?
แนบ (động từ) nghĩa là đính kèm.
แนบ đọc thế nào?
แนบ đọc là nɛ̂ɛp (phiên âm có dấu thanh), RTGS naep; 1 âm tiết: nɛ̂ɛp (thanh xuống).