TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

แต่ละ

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dtɛ̀ɛ-láRTGS tae-la /tɛː˨˩.laʔ˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
แต่dtɛ̀ɛthanh thấpphụ âm trungละláthanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความแต่ละ (thêm การ/ความ phía trước)

แต่ละ nghĩa là mỗi.

Nghĩa của แต่ละ

Tính từ

  1. Mỗi (แต่ละคน: mỗi người). (biên soạn)

Câu ví dụ với แต่ละ

  • วัฒนธรรมทางสังคมมีการแปรเปลี่ยนไปในแต่ละประเทศ Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5021465

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ each; every; each and every (usually followed by classifier).

Câu hỏi thường gặp

แต่ละ nghĩa là gì?

แต่ละ (tính từ) nghĩa là mỗi.

แต่ละ đọc thế nào?

แต่ละ đọc là dtɛ̀ɛ-lá (phiên âm có dấu thanh), RTGS tae-la; 2 âm tiết: dtɛ̀ɛ (thanh thấp), lá (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.