แต่ละ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แต่ละ nghĩa là mỗi.
Nghĩa của แต่ละ
Tính từ
- Mỗi (แต่ละคน: mỗi người). (biên soạn)
Câu ví dụ với แต่ละ
- วัฒนธรรมทางสังคมมีการแปรเปลี่ยนไปในแต่ละประเทศ Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5021465
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ each; every; each and every (usually followed by classifier).
Câu hỏi thường gặp
แต่ละ nghĩa là gì?
แต่ละ (tính từ) nghĩa là mỗi.
แต่ละ đọc thế nào?
แต่ละ đọc là dtɛ̀ɛ-lá (phiên âm có dấu thanh), RTGS tae-la; 2 âm tiết: dtɛ̀ɛ (thanh thấp), lá (thanh cao).