แต่งตัว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แต่งตัว nghĩa là ăn mặc, mặc quần áo.
Nghĩa của แต่งตัว
Động từ
- Ăn mặc, mặc quần áo. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to dress.
Câu hỏi thường gặp
แต่งตัว nghĩa là gì?
แต่งตัว (động từ) nghĩa là ăn mặc, mặc quần áo.
แต่งตัว đọc thế nào?
แต่งตัว đọc là dtɛ̀ng-dtuua (phiên âm có dấu thanh), RTGS taeng-tua; 2 âm tiết: dtɛ̀ng (thanh thấp), dtuua (thanh trung).