แตด
dtɛ̀ɛtRTGS taet
/tɛːt̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
แตดdtɛ̀ɛtthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แตด nghĩa là âm vật, âm hạch.
Nghĩa của แตด
Danh từ
thô tục- Âm vật, âm hạch.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với แตด
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clitoris.
Câu hỏi thường gặp
แตด nghĩa là gì?
แตด (danh từ) nghĩa là âm vật, âm hạch.
แตด đọc thế nào?
แตด đọc là dtɛ̀ɛt (phiên âm có dấu thanh), RTGS taet; 1 âm tiết: dtɛ̀ɛt (thanh thấp).