แคลิฟอร์เนีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แคลิฟอร์เนีย nghĩa là ca li, ca-li-phoóc-ni-a.
Nghĩa của แคลิฟอร์เนีย
Danh từ riêng
- Ca Li, ca-li-phoóc-ni-a, caliphoócnia.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng California (the most populous state of the United States)
Câu hỏi thường gặp
แคลิฟอร์เนีย nghĩa là gì?
แคลิฟอร์เนีย (danh từ riêng) nghĩa là ca li, ca-li-phoóc-ni-a.
แคลิฟอร์เนีย đọc thế nào?
แคลิฟอร์เนีย đọc là kɛɛ-lí-fɔɔ-niia (phiên âm có dấu thanh), RTGS khae-li-fo-nia; 4 âm tiết: kɛɛ (thanh trung), lí (thanh cao), fɔɔ (thanh trung), niia (thanh trung).