TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

แคลิฟอร์เนีย

tên riêng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kɛɛ-lí-fɔɔ-niiaRTGS khae-li-fo-nia /kʰɛː˧.li˦˥.fɔː˧.nia̯˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
แคkɛɛthanh trungphụ âm thấpลิlíthanh caophụ âm thấpฟอfɔɔthanh trungphụ âm thấpเนียniiathanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

แคลิฟอร์เนีย nghĩa là ca li, ca-li-phoóc-ni-a.

Nghĩa của แคลิฟอร์เนีย

Danh từ riêng

  1. Ca Li, ca-li-phoóc-ni-a, caliphoócnia.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng California (the most populous state of the United States)

Câu hỏi thường gặp

แคลิฟอร์เนีย nghĩa là gì?

แคลิฟอร์เนีย (danh từ riêng) nghĩa là ca li, ca-li-phoóc-ni-a.

แคลิฟอร์เนีย đọc thế nào?

แคลิฟอร์เนีย đọc là kɛɛ-lí-fɔɔ-niia (phiên âm có dấu thanh), RTGS khae-li-fo-nia; 4 âm tiết: kɛɛ (thanh trung), lí (thanh cao), fɔɔ (thanh trung), niia (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.