แกล้ง
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
glɛ̂ɛngRTGS klaeng
/klɛːŋ˥˩/ giọng máy của trình duyệt
แกฺล้งglɛ̂ɛngthanh xuốngphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การแกล้ง (thêm การ/ความ phía trước)
แกล้ง nghĩa là trêu, chọc.
Nghĩa của แกล้ง
Động từ
- Trêu, chọc, bắt nạt; giả vờ. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to subject to annoyance, trouble, vexation, or humiliation: to annoy, to trouble, to vex, to harass, to persecute, to bully, to tease, to make fun of, to prank, etc.
- Phó từ intentionally; deliberately; wilfully; designedly; purposely; on purpose.; pretentiously; feignedly.; maliciously; malevolently; mischievous.
Câu hỏi thường gặp
แกล้ง nghĩa là gì?
แกล้ง (động từ) nghĩa là trêu, chọc.
แกล้ง đọc thế nào?
แกล้ง đọc là glɛ̂ɛng (phiên âm có dấu thanh), RTGS klaeng; 1 âm tiết: glɛ̂ɛng (thanh xuống).