เฮลซิงกิ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เฮลซิงกิ nghĩa là hiệu sinh kỳ, hiệu sinh kì.
Nghĩa của เฮลซิงกิ
Danh từ riêng
- Hiệu Sinh Kỳ, Hiệu Sinh Kì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Helsinki (the capital city of Finland)
Câu hỏi thường gặp
เฮลซิงกิ nghĩa là gì?
เฮลซิงกิ (danh từ riêng) nghĩa là hiệu sinh kỳ, hiệu sinh kì.
เฮลซิงกิ đọc thế nào?
เฮลซิงกิ đọc là hel-sing-gì (phiên âm có dấu thanh), RTGS hel-sing-ki; 3 âm tiết: hel (thanh trung), sing (thanh trung), gì (thanh thấp).