เฮง
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
heng
/heŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
เฮ็งhengthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความเฮง (thêm การ/ความ phía trước)
เฮง nghĩa là may, may mắn.
Nghĩa của เฮง
Tính từ
khẩu ngữ- May, may mắn, hên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ lucky; fortunate; successful; promising; propitious; prosperous.
Câu hỏi thường gặp
เฮง nghĩa là gì?
เฮง (tính từ) nghĩa là may, may mắn.
เฮง đọc thế nào?
เฮง đọc là heng (phiên âm có dấu thanh), RTGS heng; 1 âm tiết: heng (thanh trung).