เอ่ย
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ə̀əiRTGS oei
/ʔɤːj˨˩/ giọng máy của trình duyệt
เอ่ยə̀əithanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การเอ่ย (thêm การ/ความ phía trước)
เอ่ย nghĩa là nói, thốt.
Nghĩa của เอ่ย
Động từ
- Nói, thốt, nhắc đến. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to utter; to say; to speak; to mention
Câu hỏi thường gặp
เอ่ย nghĩa là gì?
เอ่ย (động từ) nghĩa là nói, thốt.
เอ่ย đọc thế nào?
เอ่ย đọc là ə̀əi (phiên âm có dấu thanh), RTGS oei; 1 âm tiết: ə̀əi (thanh thấp).