เอ็มบริโอ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เอ็มบริโอ nghĩa là phôi, phôi thai.
Nghĩa của เอ็มบริโอ
Danh từ
- Phôi, phôi thai.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เอ็มบริโอ
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ embryo.
Câu hỏi thường gặp
เอ็มบริโอ nghĩa là gì?
เอ็มบริโอ (danh từ) nghĩa là phôi, phôi thai.
เอ็มบริโอ đọc thế nào?
เอ็มบริโอ đọc là em-brì-oo (phiên âm có dấu thanh), RTGS em-bri-o; 3 âm tiết: em (thanh trung), brì (thanh thấp), oo (thanh trung).