TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เอเชียบูรพา

tên riêng
ee-chiia-buu-rá-paaRTGS e-chia-bu-ra-pha /ʔeː˧.t͡ɕʰia̯˧.buː˧.ra˦˥.pʰaː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เอeethanh trungphụ âm trungเชียchiiathanh trungphụ âm thấpบูbuuthanh trungphụ âm trungระráthanh caophụ âm thấpพาpaathanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

เอเชียบูรพา nghĩa là đông á, á đông.

Nghĩa của เอเชียบูรพา

Danh từ riêng

  1. Đông Á, Á Đông.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เอเชียบูรพา

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng East Asia (a geographic region comprising the eastern part of Asia, inclusive of China proper, Japan, North Korea, South Korea, and Taiwan and sometimes inclusive of Mongolia and Tibet and some or all of Southeast Asia and the Philippines)

Câu hỏi thường gặp

เอเชียบูรพา nghĩa là gì?

เอเชียบูรพา (danh từ riêng) nghĩa là đông á, á đông.

เอเชียบูรพา đọc thế nào?

เอเชียบูรพา đọc là ee-chiia-buu-rá-paa (phiên âm có dấu thanh), RTGS e-chia-bu-ra-pha; 5 âm tiết: ee (thanh trung), chiia (thanh trung), buu (thanh trung), rá (thanh cao), paa (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.