เอเชีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เอเชีย nghĩa là châu á, á châu.
Nghĩa của เอเชีย
Tính từ
- Châu Á, Á Châu.
Danh từ riêng
- Châu Á, Á Châu, á, Á Tế Á.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Asian (of, from or relating to Asia)
- Danh từ Asian (native or inhabitant of Asia)
- Danh từ riêng Asia (the largest continent, located between Europe and the Pacific Ocean)
Câu hỏi thường gặp
เอเชีย nghĩa là gì?
เอเชีย (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là châu á, á châu.
เอเชีย đọc thế nào?
เอเชีย đọc là ee-chiia (phiên âm có dấu thanh), RTGS e-chia; 2 âm tiết: ee (thanh trung), chiia (thanh trung).