เอเชียตะวันออกเฉียงใต้
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เอเชียตะวันออกเฉียงใต้ nghĩa là Đông Nam Á.
Nghĩa của เอเชียตะวันออกเฉียงใต้
Danh từ riêng
- Đông Nam Á.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เอเชียตะวันออกเฉียงใต้
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Southeast Asia (a geographic region of Asia, comprising the territories of Brunei, Cambodia, East Timor, Indonesia, Laos, Malaysia, Myanmar (Burma), the Philippines, Singapore, Thailand, and Vietnam)
Câu hỏi thường gặp
เอเชียตะวันออกเฉียงใต้ nghĩa là gì?
เอเชียตะวันออกเฉียงใต้ (danh từ riêng) nghĩa là Đông Nam Á.
เอเชียตะวันออกเฉียงใต้ đọc thế nào?
เอเชียตะวันออกเฉียงใต้ đọc là ee-chiia-dtà-wan-ɔ̀ɔk-chǐiang-dtâai (phiên âm có dấu thanh), RTGS e-chia-ta-wan-ok-chiang-tai; 7 âm tiết: ee (thanh trung), chiia (thanh trung), dtà (thanh thấp), wan (thanh trung), ɔ̀ɔk (thanh thấp), chǐiang (thanh lên), dtâai (thanh xuống).