TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เอเชียตะวันออกเฉียงใต้

Cấp độ ≈B2 tên riêng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ee-chiia-dtà-wan-ɔ̀ɔk-chǐiang-dtâaiRTGS e-chia-ta-wan-ok-chiang-tai /ʔeː˧.t͡ɕʰia̯˧.ta˨˩.wan˧.ʔɔːk̚˨˩.t͡ɕʰia̯ŋ˩˩˦.taːj˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เอeethanh trungphụ âm trungเชียchiiathanh trungphụ âm thấpตะdtàthanh thấpphụ âm trungวันwanthanh trungphụ âm thấpออกɔ̀ɔkthanh thấpphụ âm trungเฉียงchǐiangthanh lênphụ âm caoต้ายdtâaithanh xuốngphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

เอเชียตะวันออกเฉียงใต้ nghĩa là Đông Nam Á.

Nghĩa của เอเชียตะวันออกเฉียงใต้

Danh từ riêng

  1. Đông Nam Á.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เอเชียตะวันออกเฉียงใต้

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Southeast Asia (a geographic region of Asia, comprising the territories of Brunei, Cambodia, East Timor, Indonesia, Laos, Malaysia, Myanmar (Burma), the Philippines, Singapore, Thailand, and Vietnam)

Câu hỏi thường gặp

เอเชียตะวันออกเฉียงใต้ nghĩa là gì?

เอเชียตะวันออกเฉียงใต้ (danh từ riêng) nghĩa là Đông Nam Á.

เอเชียตะวันออกเฉียงใต้ đọc thế nào?

เอเชียตะวันออกเฉียงใต้ đọc là ee-chiia-dtà-wan-ɔ̀ɔk-chǐiang-dtâai (phiên âm có dấu thanh), RTGS e-chia-ta-wan-ok-chiang-tai; 7 âm tiết: ee (thanh trung), chiia (thanh trung), dtà (thanh thấp), wan (thanh trung), ɔ̀ɔk (thanh thấp), chǐiang (thanh lên), dtâai (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.