เอเคอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เอเคอร์ nghĩa là mẫu anh, mẫu tây.
Nghĩa của เอเคอร์
Danh từ
- Mẫu Anh, mẫu tây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acre.
Câu hỏi thường gặp
เอเคอร์ nghĩa là gì?
เอเคอร์ (danh từ) nghĩa là mẫu anh, mẫu tây.
เอเคอร์ đọc thế nào?
เอเคอร์ đọc là ee-kə̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS e-khoe; 2 âm tiết: ee (thanh trung), kə̂ə (thanh xuống).