TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เอื้อเฟื้อเผื่อแผ่

ʉ̂ʉa-fʉ́ʉa-pʉ̀ʉa-pɛ̀ɛRTGS uea-fuea-phuea-phae /ʔɯa̯˥˩.fɯa̯˦˥.pʰɯa̯˨˩.pʰɛː˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เอื้อʉ̂ʉathanh xuốngphụ âm trungเฟื้อfʉ́ʉathanh caophụ âm thấpเผื่อpʉ̀ʉathanh thấpphụ âm caoแผ่pɛ̀ɛthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความเอื้อเฟื้อเผื่อแผ่ (thêm การ/ความ phía trước)

เอื้อเฟื้อเผื่อแผ่ nghĩa là rộng lượng, hào phóng.

Nghĩa của เอื้อเฟื้อเผื่อแผ่

Tính từ

  1. Rộng lượng, hào phóng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ generous.

Câu hỏi thường gặp

เอื้อเฟื้อเผื่อแผ่ nghĩa là gì?

เอื้อเฟื้อเผื่อแผ่ (tính từ) nghĩa là rộng lượng, hào phóng.

เอื้อเฟื้อเผื่อแผ่ đọc thế nào?

เอื้อเฟื้อเผื่อแผ่ đọc là ʉ̂ʉa-fʉ́ʉa-pʉ̀ʉa-pɛ̀ɛ (phiên âm có dấu thanh), RTGS uea-fuea-phuea-phae; 4 âm tiết: ʉ̂ʉa (thanh xuống), fʉ́ʉa (thanh cao), pʉ̀ʉa (thanh thấp), pɛ̀ɛ (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.