เอี้ยงสาลิกา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เอี้ยงสาลิกา nghĩa là sáo nâu.
Nghĩa của เอี้ยงสาลิกา
Danh từ
- Sáo nâu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ common myna, Indian myna (Acridotheres tristis).
Câu hỏi thường gặp
เอี้ยงสาลิกา nghĩa là gì?
เอี้ยงสาลิกา (danh từ) nghĩa là sáo nâu.
เอี้ยงสาลิกา đọc thế nào?
เอี้ยงสาลิกา đọc là îiang-sǎa-lí-gaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS iang-sa-li-ka; 4 âm tiết: îiang (thanh xuống), sǎa (thanh lên), lí (thanh cao), gaa (thanh trung).