เอลซัลวาดอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เอลซัลวาดอร์ nghĩa là en xan-va-đo.
Nghĩa của เอลซัลวาดอร์
Danh từ riêng
- En Xan-va-đo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng El Salvador (a country in Central America)
Câu hỏi thường gặp
เอลซัลวาดอร์ nghĩa là gì?
เอลซัลวาดอร์ (danh từ riêng) nghĩa là en xan-va-đo.
เอลซัลวาดอร์ đọc thế nào?
เอลซัลวาดอร์ đọc là eo-sao-waa-dɔɔ (phiên âm có dấu thanh), RTGS eo-sao-wa-do; 4 âm tiết: eo (thanh trung), sao (thanh trung), waa (thanh trung), dɔɔ (thanh trung).