เอริเทรีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เอริเทรีย nghĩa là ê-ri-tơ-rê-a.
Nghĩa của เอริเทรีย
Danh từ riêng
- Ê-ri-tơ-rê-a.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Eritrea (a country in East Africa, on the Red Sea)
Câu hỏi thường gặp
เอริเทรีย nghĩa là gì?
เอริเทรีย (danh từ riêng) nghĩa là ê-ri-tơ-rê-a.
เอริเทรีย đọc thế nào?
เอริเทรีย đọc là ee-rí-triia (phiên âm có dấu thanh), RTGS e-ri-thria; 3 âm tiết: ee (thanh trung), rí (thanh cao), triia (thanh trung).