เอมิเรต
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เอมิเรต nghĩa là tiểu vương quốc.
Nghĩa của เอมิเรต
Danh từ
- Tiểu vương quốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ emirate
Câu hỏi thường gặp
เอมิเรต nghĩa là gì?
เอมิเรต (danh từ) nghĩa là tiểu vương quốc.
เอมิเรต đọc thế nào?
เอมิเรต đọc là ee-mí-rèet (phiên âm có dấu thanh), RTGS e-mi-ret; 3 âm tiết: ee (thanh trung), mí (thanh cao), rèet (thanh thấp).