เอธิโอเปีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เอธิโอเปีย nghĩa là ê-ti-ô-pi-a.
Nghĩa của เอธิโอเปีย
Danh từ riêng
- Ê-ti-ô-pi-a.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Ethiopia (a country in East Africa)
Câu hỏi thường gặp
เอธิโอเปีย nghĩa là gì?
เอธิโอเปีย (danh từ riêng) nghĩa là ê-ti-ô-pi-a.
เอธิโอเปีย đọc thế nào?
เอธิโอเปีย đọc là ee-tí-oo-bpiia (phiên âm có dấu thanh), RTGS e-thi-o-pia; 4 âm tiết: ee (thanh trung), tí (thanh cao), oo (thanh trung), bpiia (thanh trung).