เอซ
èetRTGS et
/ʔeːt̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
เอดèetthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เอซ nghĩa là át, xì.
Nghĩa của เอซ
Danh từ
- Át, xì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ace (card with a single spot)
Câu hỏi thường gặp
เอซ nghĩa là gì?
เอซ (danh từ) nghĩa là át, xì.
เอซ đọc thế nào?
เอซ đọc là èet (phiên âm có dấu thanh), RTGS et; 1 âm tiết: èet (thanh thấp).