เห็นใจ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เห็นใจ nghĩa là thông cảm, cảm thông.
Nghĩa của เห็นใจ
Động từ
- Thông cảm, cảm thông. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to realise or see through (someone's true intention, feelings, nature, etc).; to visit (a dying person in order to bid one's last farewell to that person or see off that person to the next world).; to have a heart (for); to feel (for); to sympathise (with); to empathise (with); to commiserate.
Câu hỏi thường gặp
เห็นใจ nghĩa là gì?
เห็นใจ (động từ) nghĩa là thông cảm, cảm thông.
เห็นใจ đọc thế nào?
เห็นใจ đọc là hěn-jai (phiên âm có dấu thanh), RTGS hen-chai; 2 âm tiết: hěn (thanh lên), jai (thanh trung).