TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เห็นด้วย

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
hěn-dûaiRTGS hen-duai /hen˩˩˦.dua̯j˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เห็นhěnthanh lênphụ âm caoด้วยdûaithanh xuốngphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การเห็นด้วย, ความเห็นด้วย (thêm การ/ความ phía trước)

เห็นด้วย nghĩa là đồng ý, tán thành.

Nghĩa của เห็นด้วย

Động từ

  1. Đồng ý, tán thành. (biên soạn)

Câu ví dụ với เห็นด้วย

  • ทอมไม่เห็นด้วย Tom không đồng ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8681568
  • ฉันเห็นด้วย Tôi cũng nghĩ như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784338
  • ทอมเห็นด้วย Tom đồng ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675765
  • ฉันเห็นด้วยกับคุณว่าเราควรลองอีกครั้ง Tôi đồng ý với cậu là chúng ta nên thử lại lần nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675829

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to agree (with)

Câu hỏi thường gặp

เห็นด้วย nghĩa là gì?

เห็นด้วย (động từ) nghĩa là đồng ý, tán thành.

เห็นด้วย đọc thế nào?

เห็นด้วย đọc là hěn-dûai (phiên âm có dấu thanh), RTGS hen-duai; 2 âm tiết: hěn (thanh lên), dûai (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.