เส้นศูนย์สูตร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เส้นศูนย์สูตร nghĩa là xích đạo.
Nghĩa của เส้นศูนย์สูตร
Danh từ
- Xích đạo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ equator.
Câu hỏi thường gặp
เส้นศูนย์สูตร nghĩa là gì?
เส้นศูนย์สูตร (danh từ) nghĩa là xích đạo.
เส้นศูนย์สูตร đọc thế nào?
เส้นศูนย์สูตร đọc là sên-sǔun-sùut (phiên âm có dấu thanh), RTGS sen-sun-sut; 3 âm tiết: sên (thanh xuống), sǔun (thanh lên), sùut (thanh thấp).