TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เสื้อเกราะกันกระสุน

sʉ̂ʉa-grɔ̀-gan-grà-sǔnRTGS suea-kro-kan-kra-sun /sɯa̯˥˩.krɔʔ˨˩.kan˧.kra˨˩.sun˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เซื่อsʉ̂ʉathanh xuốngphụ âm thấpเกฺราะgrɔ̀thanh thấpphụ âm trungกันganthanh trungphụ âm trungกฺระgràthanh thấpphụ âm trungสุนsǔnthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

เสื้อเกราะกันกระสุน nghĩa là áo chống đạn.

Nghĩa của เสื้อเกราะกันกระสุน

Danh từ

  1. Áo chống đạn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bulletproof vest.

Câu hỏi thường gặp

เสื้อเกราะกันกระสุน nghĩa là gì?

เสื้อเกราะกันกระสุน (danh từ) nghĩa là áo chống đạn.

เสื้อเกราะกันกระสุน đọc thế nào?

เสื้อเกราะกันกระสุน đọc là sʉ̂ʉa-grɔ̀-gan-grà-sǔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS suea-kro-kan-kra-sun; 5 âm tiết: sʉ̂ʉa (thanh xuống), grɔ̀ (thanh thấp), gan (thanh trung), grà (thanh thấp), sǔn (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.