TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เศรษฐยาธิปไตย

sèet-tà-yaa-tí-bpà-dtaiRTGS set-tha-ya-thi-pa-tai /seːt̚˨˩.tʰa˨˩.jaː˧.tʰi˦˥.pa˨˩.taj˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เสดsèetthanh thấpphụ âm caoถะtàthanh thấpphụ âm caoยาyaathanh trungphụ âm thấpทิtíthanh caophụ âm thấpปะbpàthanh thấpphụ âm trungไตdtaithanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

เศรษฐยาธิปไตย nghĩa là chế độ tài phiệt.

Nghĩa của เศรษฐยาธิปไตย

Danh từ

  1. Chế độ tài phiệt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plutocracy.

Câu hỏi thường gặp

เศรษฐยาธิปไตย nghĩa là gì?

เศรษฐยาธิปไตย (danh từ) nghĩa là chế độ tài phiệt.

เศรษฐยาธิปไตย đọc thế nào?

เศรษฐยาธิปไตย đọc là sèet-tà-yaa-tí-bpà-dtai (phiên âm có dấu thanh), RTGS set-tha-ya-thi-pa-tai; 6 âm tiết: sèet (thanh thấp), tà (thanh thấp), yaa (thanh trung), tí (thanh cao), bpà (thanh thấp), dtai (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.